Bỏ qua, tới nội dung chính
Menu

Mã màu nâu hạt dẻ

HEX #954535
RGB rgb(149, 69, 53)
HSL hsl(10, 48%, 40%)
CMYK cmyk(0%, 54%, 64%, 42%)

Tên tiếng Anh: Chestnut /ˈtʃesnʌt/

Về màu nâu hạt dẻ

Nâu hạt dẻ là nâu ngả đỏ ở độ sáng trung bình. Màu phổ biến trong nhuộm tóc, đồ gỗ và thời trang mùa thu.

Bảng sắc độ màu nâu hạt dẻ từ nhạt đến đậm

  • Pha 83% trắng #EDE0DD rgb(237, 224, 221)
  • Pha 67% trắng #DCC1BC rgb(220, 193, 188)
  • Pha 50% trắng #CAA29A rgb(202, 162, 154)
  • Pha 33% trắng #B88378 rgb(184, 131, 120)
  • Pha 17% trắng #A76457 rgb(167, 100, 87)
  • Màu gốc #954535 rgb(149, 69, 53)
  • Pha 17% đen #7C3A2C rgb(124, 58, 44)
  • Pha 33% đen #632E23 rgb(99, 46, 35)
  • Pha 50% đen #4B231B rgb(75, 35, 27)
  • Pha 67% đen #321712 rgb(50, 23, 18)
  • Pha 83% đen #190C09 rgb(25, 12, 9)

Màu nâu hạt dẻ phối với màu gì?

Trong thiết kế, màu nâu hạt dẻ tạo tương phản mạnh nhất với màu bổ túc là #358797 (gần với xanh cổ vịt), và phối êm, liền mạch với hai màu tương đồng #973556 (gần với đỏ mận) và #977635 (gần với nâu caramel). Màu trung tính như trắng, xám, đen hoặc be luôn đi được với nâu hạt dẻ khi cần nền yên tĩnh.

Màu tương phản (bổ túc)

Màu đối diện nâu hạt dẻ trên bánh xe màu, cho độ tương phản sắc độ mạnh nhất.

Màu tương đồng

Hai màu nằm sát hai bên trên bánh xe màu, phối cùng nhau cho cảm giác êm, liền mạch.

Bộ ba màu

Ba màu cách đều nhau 120°, cân bằng và sinh động.

Mở màu này trong công cụ phối màu · Chọn sắc gần giống bằng bảng chọn màu · Công thức pha màu nâu hạt dẻ

Chữ trắng hay chữ đen trên nền nâu hạt dẻ?

Tỉ lệ tương phản WCAG 2.2 với nền #954535
Màu chữ Tỉ lệ Chữ thường (AA ≥ 4,5) Chữ lớn (AA ≥ 3)
Trắng #FFFFFF 6,60 : 1 Đạt Đạt
Đen #000000 3,18 : 1 Không đạt Đạt

Kiểm tra với màu chữ khác

Dùng màu nâu hạt dẻ trong CSS

:root { --mau-nau-hat-de: #954535; }

.chu   { color: #954535; }
.nen   { background-color: rgb(149, 69, 53); }
.vien  { border: 1px solid hsl(10, 48%, 40%); }

Lấy mã rgba() của màu nâu hạt dẻ · Tạo họ màu Tailwind từ màu này · Tạo gradient bắt đầu từ #954535

Các màu khác trong nhóm nâu

Tên tiếng Anh và phiên âm của các màu nâu

Cập nhật lần cuối: · Phương pháp và nguồn dữ liệu · Nhật ký cập nhật · Báo lỗi trang này